nix

/niks/
thán từ
  1. (từ lóng) chú ý!, hãy cẩn thận!, hãy coi chừng!
danh từ
  1. (từ lóng) không, không một ai, không một cái
    • to work for nixes
      làm công không, luống công vô ích
danh từ
  1. thuỷ thần, hà bá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống