niệt

Học thuật
Thân thiện
niệt

Một người nông dân dùng sợi niệt để buộc con trâu vào cây cột.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dây buộc trâu : Một loại dây thừng, thường làm từ tre, mây hoặc dây thừng, dùng để buộc hoặc dắt trâu, .
    • Thứ giấy xấu (từ ): Một loại giấy chất lượng thấp, thô, thường được làm từ vỏ cây wikstrémie.
  2. Phó từ:

    • Cách trói hoặc buộc rất chặt: Dùng để miêu tả hành động trói, buộc một cách chắc chắn, không để thoát ra được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người chăn trâu dùng sợi niệt để buộc chân trâu lại.
    • Ngày xưa, người ta thường dùng giấy niệt để gói hàng rẻ.
  • Phó từ:

    • Tên trộm bị dân làng bắt trói niệt lại.
    • Phải buộc niệt cái cọc xuống đất thì lều mới không bị gió thổi bay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "niệt cổ": Cụm từ cố định, nghĩa đen "trói chặt cổ lại", thường dùng với nghĩa bóng khống chế, bắt giữ hoặc làm cho ai đó không thể hành động được.
    • Cảnh sát đã niệt cổ được tên tội phạm nguy hiểm.
    • Luật mới nhằm niệt cổ các hành vi buôn lậu.
Biến thể từ gần giống
  • Dây thừng (danh từ): Vật dụng tương tự dùng để buộc, trói, có thể chung chung hơn "niệt".
  • Dây chão (danh từ): Dây thừng to chắc, thường dùng trong hàng hải, nhưng cũng có thể dùng để buộc vật lớn.
  • Trói (động từ): Hành động dùng dây để buộc chặt người hoặc vật.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa dây buộc): Dây buộc, dây cột.
  • Phó từ (nghĩa buộc chặt): Chặt, chắc, kỹ.
Thành ngữ liên quan
  • Niệt cổ kẻ gian: Thành ngữ có nghĩatrói buộc, bắt giữ kẻ xấu, kẻ phạm tội.
    • Pháp luật phải nghiêm minh để niệt cổ kẻ gian.
niệt

Một người nông dân dùng sợi niệt để buộc con trâu vào cây cột.

  1. 1. d. Dây buộc trâu . 2. ph. Nói trói chặt: Trói niệt cổ.
  2. d. Thứ giấy xấu.

Từ gần giống

Từ chứa "niệt"