nodose

/'noudous/
Học thuật
Thân thiện
nodose

A botanist examines the nodose surface of a tree root.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều mắt, nhiều mấu: Dùng để mô tả một cấu trúc, đặc biệt trong sinh học hoặc thực vật học, nhiều chỗ phình ra hoặc các khớp nối lồi lên giống như các mắt hoặc mấu.
    • nhiều cục u, nhiều bướu cứng: Mô tả bề mặt hoặc hình dạng gồ ghề, không đều, với nhiều chỗ lồi lên cứng chắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The nodose rhizome of the plant helps it store nutrients. (Thân rễ nhiều mấu của cây giúp dự trữ chất dinh dưỡng.)
    • Under the microscope, the nerve appeared nodose at regular intervals. (Dưới kính hiển vi, dây thần kinh xuất hiện nhiều mắtnhững khoảng đều đặn.)
    • The old tree had a nodose trunk, covered in hard knobs. (Cây cổ thụ thân cây gồ ghề, phủ đầy những cục u cứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học: Thuật ngữ "nodose ganglion" (hạch nốt) chỉ một hạch thần kinh hình dạng phình ra, lồi lõm.
    • The vagus nerve has a prominent nodose ganglion. (Dây thần kinh phế vị một hạch nốt nổi bật.)
Biến thể từ gần giống
  • Nodosity (danh từ): Tính chất nhiều mấu, cục u; hoặc chính các mấu, cục u đó.
    • The nodosity of the stem is a key identifying feature. (Đặc điểm nhiều mấu của thân một đặc điểm nhận dạng chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Knobby: nhiều bướu, cục u nhỏ.
  • Gnarled: Xoắn lại, gồ ghề (thường dùng cho cây cối).
  • Tuberculate: nhiều u nhỏ, củ nhỏ.
Từ trái nghĩa
  • Smooth: Nhẵn mịn, bằng phẳng.
  • Even: Đều đặn, phẳng lì.
nodose

A botanist examines the nodose surface of a tree root.

tính từ
  1. nhiều mắt, nhiều mấu
  2. nhiều cục u, nhiều bướu cứng

Từ gần giống