nodulose

/'nɔdjulous/ Cách viết khác : (nodulous) /'nɔdjuləs/
Học thuật
Thân thiện
nodulose

The geologist examined the nodulose surface of the rock sample.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều mắt nhỏ, nhiều mấu nhỏ: Mô tả một bề mặt hoặc cấu trúc được bao phủ bởi các điểm lồi nhỏ, giống như các mắt hoặc mấu.
    • nhiều cục u nhỏ, nhiều bướu nhỏ: Chỉ một vật thể nhiều chỗ phồng lên hoặc u lồi kích thước rất nhỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The stem of the plant was nodulose, covered in tiny bumps. (Thân cây nhiều mấu nhỏ, được bao phủ bởi những cục u li ti.)
    • Under the microscope, the surface of the mineral appeared nodulose. (Dưới kính hiển vi, bề mặt của khoáng chất trông nhiều mắt nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học/thực vật học: Thường dùng để mô tả các bộ phận của cây (như thân, rễ) hoặc cấu trúc sinh học bề mặt gồ ghề với các nốt nhỏ.
    • The botanist identified the species by its nodulose roots. (Nhà thực vật học đã xác định loài nhờ những chiếc rễ nhiều cục u nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nodulous (tính từ): Cách viết khác, cùng nghĩa với "nodulose".
  • Nodule (danh từ): Cục u nhỏ, hạch nhỏ.
    • The doctor found a small nodule on the scan. (Bác sĩ phát hiện một cục u nhỏ trên hình ảnh quét.)
  • Nodular (tính từ): dạng cục, hạch.
    • A nodular growth was observed. (Một khối u dạng cục đã được quan sát thấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Knobby: nhiều mấu lồi.
  • Bumpy: Gồ ghề, lồi lõm.
  • Tuberculate: nhiều u nhỏ (thường dùng trong giải phẫu hoặc sinh học).
Từ trái nghĩa
  • Smooth: Nhẵn mịn, bằng phẳng.
  • Even: Đều, phẳng.
nodulose

The geologist examined the nodulose surface of the rock sample.

tính từ
  1. nhiều mắt nhỏ, nhiều mấu nhỏ
  2. nhiều cục u nhỏ, nhiều bướu nh

Từ tương tự