noiraud

Học thuật
Thân thiện
noiraud

Un petit garçon noiraud joue au ballon dans le parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ngăm ngăm đen: Dùng để mô tả một người hoặc đôi khiđộng vật nước da, mái tóc hoặc bộ lông màu đen nhưng không đen tuyền, thườngđen hơi nâu hoặc đen nhạt. Từ này thường mang sắc thái thân mật, trìu mến.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người ngăm ngăm đen: Dùng để gọi một người đàn ông hoặc trai nước da hoặc mái tóc màu đen ngăm ngăm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un petit garçon noiraud jouait dans le jardin. (Một cậu bé ngăm ngăm đen đang chơi trong vườn.)
    • Elle a les cheveux noirauds. ( ấy mái tóc ngăm ngăm đen.)
  • Danh từ giống đực:

    • Ce noiraud est mon voisin. (Anh chàng ngăm ngăm đen kiahàng xóm của tôi.)
    • Regarde ce petit noiraud, il est trop mignon ! (Nhìn cậu bé ngăm ngăm đen kìa, dễ thương quá!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ noiraud thường được dùng trong văn nói thân mật, trong gia đình hoặc giữa bạn bè. ít khi được dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Có thể dùng để mô tả động vật, đặc biệtmèo hoặc chó bộ lông màu đen không đều hoặc đen pha.
    • Un chat noiraud (Một con mèo lông đen ngăm.)
Biến thể từ gần giống
  • Noiraude (danh từ giống cái): Người phụ nữ hoặc gái ngăm ngăm đen.
    • Une jolie noiraude (Một cô gái ngăm ngăm đen xinh xắn.)
  • Brun (tính từ): Nâu, ngăm đen. "Brun" phổ biến trung tính hơn, trong khi "noiraud" gợi hình ảnh cụ thể thân mật hơn.
  • Basané (tính từ): Rám nắng, da ngăm đen (thường do phơi nắng).
Từ đồng nghĩa
  • Brunet (tính từ/danh từ): Hơi nâu, người tóc nâu đen (thường dùng cho nam). "Brunet" tập trung vào màu tóc, còn "noiraud" có thể chỉ cả nước da.
  • Hâlé (tính từ): Rám nắng, sạm màu (chỉ nước da do nắng).
Lưu ý
  • Noiraudtừ mang sắc thái tích cực đáng yêu, không mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, như với mọi từ mô tả ngoại hình, cần sử dụng một cách tế nhị đúng ngữ cảnh.
noiraud

Un petit garçon noiraud joue au ballon dans le parc.

tính từ
  1. ngăm ngăm đen
danh từ giống đực
  1. người ngăm ngăm đen

Từ gần giống