non-combatant

/'nɔn'kɔmbətənt/
tính từ
  1. (quân sự) không trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng...)
danh từ
  1. (quân sự) người không trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng...)
non-combatant
The medic, a non-combatant, treats a soldier's injured arm.