non-existence

/'nɔnig'zistəns/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự không tồn tại: Trạng thái hoàn toàn không thực, không hiện hữu trong thực tế. mô tả sự vắng mặt tuyệt đối của một thực thể, khái niệm hoặc hiện tượng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La non-existence de preuves rend le jugement difficile. (Sự không tồn tại của bằng chứng khiến việc phán quyết trở nên khó khăn.)
    • Certains philosophes débattent de la non-existence de Dieu. (Một số triết gia tranh luận về sự không tồn tại của Chúa.)
    • La non-existence de ce document a été officiellement confirmée. (Sự không tồn tại của tài liệu này đã được xác nhận chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tomber dans la non-existence": rơi vào sự hư vô, không còn tồn tại.

    • Après la mort, l'âme tombe-t-elle dans la non-existence ? (Sau cái chết, linh hồn rơi vào sự hư vô không?)
  • "nier l'existence et affirmer la non-existence": phủ nhận sự tồn tại khẳng định sự không tồn tại.

    • Son argument principal est de nier l'existence et d'affirmer la non-existence de toute autorité suprême. (Luận điểm chính của ông taphủ nhận sự tồn tại khẳng định sự không tồn tại của mọi quyền lực tối cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Inexistence (n.f): (từ đồng nghĩa, ít phổ biến hơn) sự không tồn tại.
  • Néant (n.m): hư vô, khoảng trống không, thường mang tính triết học hoặc văn chương hơn.
  • Absence (n.f): sự vắng mặt, thiếu vắng (có thể chỉ sự không có mặt tạm thời, khác với "non-existence" là sự không tồn tại hoàn toàn).
Từ đồng nghĩa
  • Inexistence: sự không tồn tại.
  • Néant: hư vô.
  • Nullité: tính không giá trị, tính hư vô (trong một số ngữ cảnh pháphoặc triết học).
Từ trái nghĩa
  • Existence (n.f): sự tồn tại.
  • Présence (n.f): sự hiện diện.
  • Réalité (n.f): thực tế, hiện thực.
danh từ giống cái
  1. sự không tồn tại

Từ trái nghĩa