Existence

/ig'zistəns/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự tồn tại, sự : Trạng thái hiện hữu, có mặt trong thực tế.
    • Cuộc sống, cuộc đời: Khoảng thời gian một người hoặc sinh vật sống; cách thức sống.
    • Vật sống, sinh vật: Một thực thể sống.
Ví dụ sử dụng
  • Sự tồn tại, sự :

    • Preuves de l'existence de Dieu. (Bằng chứng về sự tồn tại của Chúa.)
    • J'ignorais l'existence de ce document. (Tôi không biết là có tài liệu đó.)
  • Cuộc sống, cuộc đời:

    • Pendant toute son existence. (Trong suốt cuộc đời.)
    • Une existence heureuse. (Cuộc sống sung sướng.)
  • Vật sống, sinh vật:

    • Lutte pour l'existence. (Đấu tranh sinh tồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Moyens d'existence": kế sinh nhai, phương tiện để duy trì cuộc sống.
    • Il cherche des moyens d'existence. (Anh ấy tìm kiếm kế sinh nhai.)
Biến thể từ gần giống
  • Existentiel, existentielle (tính từ): thuộc về sự tồn tại, hiện sinh.

    • Une crise existentielle. (Một cuộc khủng hoảng hiện sinh.)
  • Exister (động từ): tồn tại, .

    • Ce problème existe depuis longtemps. (Vấn đề này đã tồn tại từ lâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Présence: sự hiện diện.
  • Vie: cuộc sống, đời sống.
  • Être: sinh vật, bản thể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ danh từ "existence").

Thành ngữ liên quan
  • Lutte pour l'existence: đấu tranh sinh tồn (thuật ngữ thường dùng trong sinh học xã hội học).
    • La lutte pour l'existence est un concept darwinien. (Đấu tranh sinh tồnmột khái niệm của Darwin.)
danh từ giống cái
  1. sự tồn tại, sự
    • Preuves de l'existence de Dieu
      bằng chứng về sự tồn tại của Chúa
    • J'ignorais l'existence de ce document
      tôi không biết là có tài liệu đó
  2. cuộc sống, cuộc đời
    • Pendant toute son existence
      trong suốt cuộc đời
    • Une existence heureuse
      cuộc sống sung sướng
  3. vật sống, sinh vật
    • lutte pour l'existence
      đấu tranh sinh tồn
  4. moyens d'existence+ kế sinh nhai