nonchalant

/'nɔnʃələnt/
tính từ
  1. thờ ơ, hờ hững, lânh đạm, vô tình
  2. trễ nãi, sơ suất; không chú ý, không cẩn thận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

nonchalant
He leaned against the wall with a nonchalant expression.