nonmaterial

Không tìm thấy từ "nonmaterial"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : không vật chất, phi vật chất "Nonmaterial" dùng để chỉ những thứ không thuộc về thế giới vật chất, không thể chạm vào hay đo lường bằng các giác quan thông thường. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh triết học, tâm linh, hoặc kinh tế để phân biệt với các yếu tố hữu hình. Ví dụ sử dụng (Ma và các thực thể phi vật chất khác thường được thảo luận trong các nghiên cứu hu...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Not consisting of matter; not having a physical or concrete form. Refers to things that are intangible, spiritual, or abstract, and cannot be perceived by the physical senses. 2. Lacking material or physical substance. Often used to describe concepts, feelings, or entities that exist but are not made of physical matter. Usage The adjective "nonmaterial" is used to qual...

See full definition →