nonpareille

Học thuật
Thân thiện
nonpareille

Une pâtissière décore un gâteau avec des nonpareilles colorées.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vô song, không ai sánh bằng: Dùng để miêu tả một người, một vật hoặc một phẩm chất chất lượng, tài năng hoặc vẻ đẹp vượt trội đến mức không hoặc không ai có thể so sánh được.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son talent est nonpareille. (Tài năng của ấyvô song.)
    • Elle a une beauté nonpareille. ( ấy có một vẻ đẹp không ai sánh bằng.)
    • C'est une performance nonpareille. (Đómột màn trình diễn vô song.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "d'une qualité nonpareille": chất lượng vô song.

    • Ce vin est d'une qualité nonpareille. (Loại rượu vang này chất lượng vô song.)
  • "un génie nonpareil": một thiên tài không ai sánh bằng.

    • Mozart était considéré comme un génie nonpareil. (Mozart được coi là một thiên tài vô song.)
Biến thể từ gần giống
  • Nonpareil (tính từ giống đực): Cùng một nghĩa với dạng giống cái "nonpareille". Sự khác biệt chỉvề giống tính từ (đực/cái) để phù hợp với danh từ bổ nghĩa.
    • un courage nonpareil (lòng dũng cảm vô song)
    • une grâce nonpareille (vẻ duyên dáng vô song)
Từ đồng nghĩa
  • Incomparable: không thể so sánh được.
  • Inégalé: chưa từng bị vượt qua, vô song.
  • Exceptionnel: đặc biệt, xuất chúng.
  • Unique: độc nhất, duy nhất.
Từ trái nghĩa
  • Ordinaire: bình thường, tầm thường.
  • Commun: phổ biến, thông thường.
  • Médiocre: tầm thường, xoàng.
nonpareille

Une pâtissière décore un gâteau avec des nonpareilles colorées.

tính từ giống cái
  1. xem nonpareil

Từ gần giống