normalise

/'nɔ:məlaiz/ Cách viết khác : (normalise) /'nɔ:məlaiz/
ngoại động từ
  1. thông thường hoá, bình thường hoá
  2. tiêu chuẩn hoá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

normalise
The technician will normalise the temperature in the laboratory.