normalize

/'nɔ:məlaiz/ Cách viết khác : (normalise) /'nɔ:məlaiz/
Học thuật
Thân thiện
normalize

The technician will normalize the metal to improve its strength.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm cho trở nên bình thường, thông thường hoá: Hành động khiến một cái đó trở thành tiêu chuẩn, phổ biến hoặc được chấp nhận rộng rãi.
    • Tiêu chuẩn hoá: Hành động điều chỉnh hoặc quy định một cái đó theo một tiêu chuẩn hoặc quy tắc chung.
    • Ổn định, đưa về trạng thái bình thường: Hành động khôi phục một tình huống, mối quan hệ hoặc điều kiện trở lại trạng thái thông thường hoặc mong muốn.
  2. Nội động từ:

    • Trở nên bình thường: Trở lại trạng thái thông thường, ổn định hoặc được chấp nhận sau một giai đoạn bất thường.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The two countries agreed to normalize diplomatic relations. (Hai quốc gia đồng ý bình thường hoá quan hệ ngoại giao.)
    • The software normalizes the audio levels to prevent sudden loud noises. (Phần mềm chuẩn hoá mức âm thanh để ngăn tiếng ồn lớn đột ngột.)
    • We need to normalize asking for help when we need it. (Chúng ta cần làm cho việc nhờ giúp đỡ khi cần trở nên bình thường.)
  • Nội động từ:

    • After the economic crisis, the market began to normalize. (Sau cuộc khủng hoảng kinh tế, thị trường bắt đầu trở lại bình thường.)
    • Her heart rate is starting to normalize after the surgery. (Nhịp tim của ấy bắt đầu trở về bình thường sau cuộc phẫu thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to normalize something as something": coi, xem điều đó như là bình thường.
    • We must not normalize hate speech as acceptable political discourse. (Chúng ta không được coi ngôn từ thù hận điều bình thường trong diễn ngôn chính trị.)
  • "to normalize against a standard": chuẩn hoá dựa trên một tiêu chuẩn (thường trong khoa học, thống ).
    • The data was normalized against the control group's results. (Dữ liệu được chuẩn hoá dựa trên kết quả của nhóm đối chứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Normalization (danh từ): sự bình thường hoá, sự tiêu chuẩn hoá.
    • The normalization of relations between the two nations was a historic event. (Sự bình thường hoá quan hệ giữa hai quốc gia một sự kiện lịch sử.)
  • Normal (tính từ): bình thường, thông thường.
    • It's normal to feel nervous before a big presentation. (Cảm thấy lo lắng trước một bài thuyết trình quan trọng bình thường.)
  • Norm (danh từ): chuẩn mực, tiêu chuẩn.
    • Social norms vary from culture to culture. (Các chuẩn mực xã hội khác nhau giữa các nền văn hoá.)
Từ đồng nghĩa
  • Standardize (v): tiêu chuẩn hoá (nhấn mạnh việc áp dụng một tiêu chuẩn chung).
  • Regularize (v): quy chế hoá, làm cho quy tắc.
  • Stabilize (v): ổn định (nhấn mạnh trạng thái cân bằng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "normalize" thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb theo nghĩa khác biệt. Các nghĩa được diễn đạt thông qua cấu trúc với tân ngữ giới từ, như đã nêumục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "normalize" như một phần cố định.)

normalize

The technician will normalize the metal to improve its strength.

ngoại động từ
  1. thông thường hoá, bình thường hoá
  2. tiêu chuẩn hoá

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "normalize"