nose-bleeding

/'nouzbli:d/ Cách viết khác : (nose-bleeding) /'nouz,bli:diɳ/
Học thuật
Thân thiện
nose-bleeding

A child holds a tissue to their nose after a nose-bleeding.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chảy máu cam: Hiện tượng máu chảy ra từ một hoặc cả hai lỗ mũi, thường do các mạch máu nhỏ trong mũi bị vỡ.
    • Sự đánh đổ máu mũi: Một cách diễn đạt khác, ít phổ biến hơn, cho hiện tượng chảy máu mũi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The dry air in the airplane can sometimes cause a nose-bleeding. (Không khí khô trên máy bay đôi khi có thể gây ra sự chảy máu cam.)
    • He experienced a sudden nose-bleeding after the accident. (Anh ấy bị sự chảy máu cam đột ngột sau vụ tai nạn.)
    • A minor nose-bleeding is usually not a serious problem. (Một sự chảy máu cam nhẹ thường không phải vấn đề nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a nose-bleeding": bị chảy máu cam.
    • The child often has a nose-bleeding during the hot season. (Đứa trẻ thường bị chảy máu cam vào mùa nóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nosebleed (n): Cách viết phổ biến hơn, cùng nghĩa với "nose-bleeding", chỉ hiện tượng chảy máu cam.

    • She got a nosebleed from the high altitude. ( ấy bị chảy máu cam do độ cao.)
  • Epistaxis (n): Thuật ngữ y khoa chính thức cho hiện tượng chảy máu mũi.

Từ đồng nghĩa
  • Nasal hemorrhage: Xuất huyết mũi (thuật ngữ y tế).
Thành ngữ liên quan
  • "To give someone a nosebleed" (thành ngữ không chính thức): Làm cho ai đó cảm thấy choáng ngợp, đặc biệt bởi sự phức tạp hoặc độ khó của một vấn đề.
    • That advanced math problem gave me a nosebleed. (Bài toán nâng cao đó làm tôi choáng đến chảy máu cam [nghĩa bóng: cảm thấy quá khó].)
nose-bleeding

A child holds a tissue to their nose after a nose-bleeding.

danh từ
  1. sự chảy máu cam
  2. sự đánh đổ máu mũi