nouba

danh từ giống cái
  1. nhạc nuba (của các trung đoàn lính Bắc Phi xưa)
    • faire la nouba
      (thông tục) chè chén

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nouba
Une fanfare militaire joue une nouba lors d'un défilé.