nib
/nib/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ (tiếng lóng, biệt ngữ; từ cũ, nghĩa cũ):
- Không chút nào, chẳng một tí nào: Từ "nib" được dùng để phủ định hoàn toàn, nhấn mạnh sự không có hoặc không hiểu một chút nào.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- J'y comprends nib de nib. (Tôi chẳng hiểu chút nào vào đấy cả.)
- Il n'a nib de braise. (Hắn chẳng có một đồng một chữ nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nib de nib": Một cách nhấn mạnh, có nghĩa là "hoàn toàn không một chút nào". Cụm này thường đi kèm với động từ để tăng cường mức độ phủ định.
- Ça m'intéresse nib de nib. (Cái đó chẳng hấp dẫn tôi một tí nào.)
"nib de [danh từ]": Cấu trúc dùng để phủ định sự tồn tại của thứ gì đó, có nghĩa là "không một chút [danh từ] nào".
- Il reste nib de pain. (Chẳng còn một tí bánh mì nào.)
Biến thể và từ gần giống
- Que nib (que dalle): Một biến thể hoặc từ lóng đồng nghĩa khác cũng có nghĩa là "chẳng gì cả", "không một tí nào".
- Rien: Từ phổ thông có nghĩa là "không có gì". "Nib" là cách nói lóng, thô tục hơn của "rien".
Từ đồng nghĩa
- Rien du tout: hoàn toàn không có gì.
- Que dalle: chẳng gì cả (tiếng lóng).
- Pas un sou: không một xu nào (dùng cho tiền bạc).
Lưu ý sử dụng
- Từ "nib" là tiếng lóng (argot) và từ cũ. Nó chủ yếu được tìm thấy trong văn học hoặc lời nói mang tính chất biệt ngữ, hoặc trong các ngữ cảnh rất thân mật, suồng sã. Ngày nay, nó ít được sử dụng trong ngôn ngữ phổ thông hiện đại.
- Nó thường xuất hiện trong các cấu trúc cố định như "nib de nib" hoặc "nib de [danh từ]".
phó từ
- (tiếng lóng, biệt ngữ; từ cũ, nghĩa cũ) không chút nào
- J'y comprends nib de nibtôi chẳng hiểu chút nào vào đấy cả
- nib de braisechẳng có một đồng một chữ nào