noueux

tính từ
  1. nhiều mắt, nhiều mấu
    • Bois noueux
      gỗ nhiều mắt
    • Doigt noueux
      ngón tay mấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

noueux
Le vieil arbre a un tronc noueux et des branches tordues.