noumène

Học thuật
Thân thiện
noumène

L'objet de la pensée pure est un noumène.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Vật tự nó (trong triết học): "Noumène" là một khái niệm triết học quan trọng, đặc biệt trong triết học của Immanuel Kant, dùng để chỉ thực tại khách quan, bản chất của sự vật như tồn tại tự thân, độc lập với nhận thức kinh nghiệm giác quan của con người. đối lập với "hiện tượng" (phénomène) - là thực tại như xuất hiện đối với chúng ta.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Selon Kant, le noumène est inaccessible à notre connaissance. (Theo Kant, vật tự nóthứ không thể tiếp cận được bằng nhận thức của chúng ta.)
    • La distinction entre phénomène et noumène est centrale dans la philosophie kantienne. (Sự phân biệt giữa hiện tượng vật tự nótrung tâm trong triết học Kant.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le monde des noumènes": thế giới của những vật tự nó.
    • Le philosophe spéculait sur le monde des noumènes. (Nhà triết học suy đoán về thế giới của những vật tự nó.)
Biến thể từ gần giống
  • Numineux (adj): (thuộc về) thần thánh, linh thiêng. (Lưu ý: Từ này nguồn gốc từ tiếng Latin "numen" - ý chỉ thần linh, khác với khái niệm triết học "noumène" của Kant).
  • Phénomène (n.m): hiện tượng (từ đối lập về mặt khái niệm).
Từ đồng nghĩa
  • Chose en soi: vật tự thân (cách diễn đạt khác cho cùng khái niệm trong triết học Kant).
  • Réalité intelligible: thực tại khả tri (nhấn mạnh vào khía cạnh chỉ có thể tiếp cận bằngtrí thuần túy).
Lưu ý
  • Từ nàymột thuật ngữ triết học chuyên ngành, ít được sử dụng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
  • Trong tiếng Việt, còn có thể được dịch"vật tự thân" hoặc giữ nguyên dạng "noumenon" (dạng gốc tiếng Hy Lạp).
noumène

L'objet de la pensée pure est un noumène.

danh từ giống đực
  1. (triết học) vật tự nó, numen

Từ gần giống