nuôi nấng

Học thuật
Thân thiện
nuôi nấng

Mẹ nuôi nấng đứa trẻ với tất cả tình yêu thương.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chăm sóc, nuôi dưỡng một người (thường trẻ em) từ nhỏ cho đến khi trưởng thành: Hành động cung cấp thức ăn, chỗ ở, tình yêu thương sự dạy dỗ để một đứa trẻ có thể lớn lên phát triển.
    • Chịu trách nhiệm toàn bộ về việc sinh sống phát triển của ai đó: Hành động đảm bảo mọi nhu cầu cơ bản tinh thần cho một người phụ thuộc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ơn cha mẹ nuôi nấng con cái khôn lớn thật to lớn. (Công ơn cha mẹ chăm sóc, nuôi dưỡng con cái khôn lớn thật to lớn.)
    • đã một tay nuôi nấng ba đứa trẻ mồ côi. ( đã một mình chăm sóc, nuôi dưỡng ba đứa trẻ mồ côi.)
    • Việc nuôi nấng con cái trách nhiệm thiêng liêng của các bậc cha mẹ. (Việc chăm sóc, nuôi dưỡng con cái trách nhiệm thiêng liêng của các bậc cha mẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nuôi nấng dạy dỗ": Một cụm từ thường đi kèm, nhấn mạnh cả hai phương diện: cung cấp vật chất (nuôi nấng) giáo dục, rèn giũa tinh thần (dạy dỗ).

    • Cha mẹ không chỉ nuôi nấng còn phải dạy dỗ con nên người. (Cha mẹ không chỉ chăm sóc vật chất còn phải giáo dục con nên người.)
  • "nuôi nấng chu đáo/tử tế": Chỉ việc chăm sóc, nuôi dưỡng một cách cẩn thận đầy đủ.

    • gia cảnh khó khăn, vẫn cố gắng nuôi nấng các con thật chu đáo. ( hoàn cảnh gia đình khó khăn, vẫn cố gắng chăm sóc các con thật đầy đủ cẩn thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Nuôi dưỡng (đgt): Có nghĩa tương tự, thường dùng trong cả ngữ cảnh chăm sóc con người lẫn tình cảm, ước mơ (nuôi dưỡng hy vọng).
  • Chăm sóc (đgt): Rộng hơn, có thể dùng cho người vật, nhấn mạnh hành động quan tâm, giữ gìn.
  • Cưu mang (đgt): Nhấn mạnh việc giúp đỡ, bao bọc, cho ăn ở khi người khác gặp khó khăn, hoạn nạn.
  • Phụng dưỡng (đgt): Dùng cho việc chăm sóc, phụng thờ cha mẹ, bề trên khi họ đã già.
Từ đồng nghĩa
  • Đùm bọc: Che chở, bao bọc giúp đỡ.
  • Nâng niu: Chăm sóc, yêu thương một cách trân trọng, cẩn thận (thường dùng cho trẻ nhỏ hoặc vật quý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến cho từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra": Thành ngữ ca ngợi công ơn to lớn của cha mẹ trong việc sinh thành, nuôi nấng.
  • "Một nắng hai sương": Chỉ sự vất vả, cực nhọc của cha mẹ trong việc nuôi nấng con cái.
nuôi nấng

Mẹ nuôi nấng đứa trẻ với tất cả tình yêu thương.

  1. đgt Nuôi sống chăm nom săn sóc: Lấy chi nuôi nấng cái con (Tản-đà).