nuốt trửng

  1. avaler d'un seul trait sans mâcher; gober
    • Nuốt chửng quả trứng
      gober un oeuf
  2. avaler (quelqu'un) tout cru; accaparer cyniquement
nuốt trửng
Một cậu bé nuốt trửng viên thuốc với một cốc nước.