nuageux

{{nuageux}}
tính từ
  1. đầy mây
    • Ciel nuageux
      trở đầy mây
  2. lờ mờ, mờ mịt
    • Théorie nuageuse
      lí thuyết lờ mờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nuageux"

nuageux
Le ciel est nuageux aujourd'hui.