mây

  1. (bot.) rotang; rotin
  2. nuage; nue
    • đám mây dày
      nuée
    • đầy mây
      nuageux
    • Trời đầy mây
      ciel nuageux
    • Tận chín tầng mây
      au septième ciel

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mây
Trên bầu trời xanh, những đám mây trắng trôi nhẹ nhàng.