nudity

/'nju:diti/
danh từ
  1. tình trạng trần truồng, sự trần trụi
  2. (nghệ thuật) tranh khoả thân; tượng khoả thân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nudity
A person is depicted in a modest, non-sexualized state of nudity in a life drawing class.