nakedness

/'neikidnis/
danh từ
  1. sự trần truồng, sự trơ trụi, sự loã lồ
  2. trạng thái không che đậy, trạng thái không giấu giếm, trạng thái rành rành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

nakedness
A child's nakedness is protected by a warm towel after a bath.