nuột

Học thuật
Thân thiện
nuột

Vải lụa nuột được trải phẳng trên mặt bàn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trơn bóng toàn một màu: Mô tả bề mặt của vật liệu (như vải, lụa) độ mịn, bóng màu sắc đồng đều, không vết hay sọc.
    • Mịn màng, đẹp đều: Thường dùng để mô tả làn da đẹp, mịn màng màu sắc tươi sáng, đồng đều.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tấm lụa này mềm nuột lắm. (Tấm lụa này mềm trơn bóng lắm.)
    • ấy làn da trắng nuột. ( ấy làn da trắng mịn đều màu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nuột ": (tính từ) Thường dùng kết hợp với "nuột" thành "nuột " để nhấn mạnh vẻ mịn màng, đẹp đẽ, thường dùng cho làn da hoặc bề mặt vật liệu.
    • Làn da gái miền Tây thường được ca ngợi nuột .
  • "trắng nuột": Cụm từ cố định để miêu tả màu trắng rất đẹp, sáng đồng đều.
    • Chiếc áo dài lụa trắng nuột làm nổi bật dáng người.
Biến thể từ gần giống
  • Nuột (tính từ): Nhấn mạnh hơn về vẻ mịn màng, tươi đẹp, thường dùng cho da.
  • Mượt (tính từ): bề mặt trơn láng, mềm mại khi sờ (thường cho tóc, vải). "Mượt" thiên về cảm giác xúc giác hơn "nuột" (thiên về thị giác).
  • Láng (tính từ): Bóng nhẵn trên bề mặt.
  • Mịn (tính từ): Không gồ ghề, nhám; trơn tru.
Từ đồng nghĩa
  • Bóng mượt: Vừa bóng vừa mềm mại.
  • Mịn màng: Rất mịn đẹp.
  • Nhẵn bóng: Nhẵn độ bóng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nuột" thường được dùng trong văn chương hoặc lối nói trau chuốt để miêu tả vẻ đẹp hoàn hảo, không tì vết của bề mặt.
  • Chủ yếu kết hợp với các danh từ chỉ vật liệu (lụa, vải) hoặc làn da. Ít khi dùng độc lập, thường đi kèm với từ chỉ màu sắc (trắng nuột) hoặc trong từ ghép "nuột ".
nuột

Vải lụa nuột được trải phẳng trên mặt bàn.

  1. t. Trơn bóng toàn một màu: Lụa nuột.