nyctalopie

Học thuật
Thân thiện
nyctalopie

Une personne atteinte de nyctalopie lit un livre dans une pièce sombre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Dạ thị: Một tình trạng y học trong đó thị lực tốt hơn trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc vào ban đêm so với điều kiện ánh sáng mạnh vào ban ngày. Đâymột triệu chứng có thể liên quan đến một số bệnh về mắt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La nyctalopie est un symptôme de certaines maladies rétiniennes. (Dạ thịmột triệu chứng của một số bệnh về võng mạc.)
    • Contrairement à la cécité nocturne, la nyctalopie permet une bonne vision dans l'obscurité. (Khác với chứng quáng gà, dạ thị cho phép nhìn tốt trong bóng tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Souffrir de nyctalopie": Mắc chứng dạ thị.

    • Le patient souffre de nyctalopie depuis son enfance. (Bệnh nhân mắc chứng dạ thị từ thời thơ ấu.)
  • "Un cas de nyctalopie": Một trường hợp dạ thị.

    • L'ophtalmologiste a diagnostiqué un cas rare de nyctalopie. (Bác sĩ nhãn khoa đã chẩn đoán một trường hợp dạ thị hiếm gặp.)
Biến thể từ gần giống
  • Nyctalope (danh từ/ tính từ): Người mắc chứng dạ thị / (thuộc về) dạ thị.

    • Il est nyctalope. (Anh ấyngười mắc chứng dạ thị.)
  • Héméralopie (danh từ giống cái): Chứng quáng gà (tình trạng giảm thị lực vào ban đêm hoặc trong ánh sáng yếu). Lưu ý: Đâytừ trái nghĩa về mặt triệu chứng với "nyctalopie".

Từ đồng nghĩa
  • Vision nocturne supérieure: Thị lực ban đêm vượt trội.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào trong tiếng Pháp liên quan trực tiếp đến thuật ngữ y học này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Pháp sử dụng từ "nyctalopie".

nyctalopie

Une personne atteinte de nyctalopie lit un livre dans une pièce sombre.

danh từ giống cái
  1. (y học) dạ thị

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nyctalopie"