này

Học thuật
Thân thiện
này

Này là quyển sách của tôi.

Định nghĩa
  1. Đại từ chỉ định:

    • Dùng để chỉ người, vật, sự việcvị trí gần người nói, hoặc đang được đề cập trực tiếp trong cuộc nói chuyện. tương đương với "này" trong tiếng Việt khi dùng để xác định.
    • Dùng để chỉ thời điểm hiện tại, gần với thời điểm nói.
  2. Thán từ:

    • Từ đặtđầu hoặc cuối câu để gây sự chú ý, nhấn mạnh hoặc thúc giục người nghe.
dụ sử dụng
  • Đại từ chỉ định:

    • Anh này rất tốt bụng. (Chỉ người đàn ông đanggần hoặc đang được nói đến.)
    • Cuốn sách này rất hay. (Chỉ cuốn sáchgần người nói.)
    • Việc này cần được giải quyết ngay. (Chỉ sự việc đang được thảo luận.)
    • Giờ phút này thật thiêng liêng. (Chỉ thời điểm hiện tại.)
  • Thán từ:

    • Này, bạn đang làm thế? (Dùng để gọi, thu hút sự chú ý.)
    • Ăn đi này! (Đặt cuối câu để thúc giục, nhấn mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Này" dùng để giới thiệu: Khi liệt kê hoặc giới thiệu nhiều đối tượnggần.
    • Này anh trai tôi, này chị dâu tôi.
  • "Này" trong cấu trúc nhấn mạnh sự tồn tại hoặc hiển nhiên: Thường dùng với "đây".
    • Vấn đề chỗ này đây.
  • "Này" kết hợp với đại từ nghi vấn: Tạo thành câu hỏi xác định cụ thể.
    • Người này ai? / Cái này ?
Biến thể từ gần giống
  • Đây (đại từ chỉ định): Chỉ vị trí rất gần người nói, thường dùng để giới thiệu bản thân hoặc vật thuộc về mình. ( dụ: )
  • Ấy/Đó/Kia (đại từ chỉ định): Chỉ người/vậtxa người nói hơn so với "này". ( dụ: )
  • Nãy (phó từ): Chỉ thời gian vừa mới qua, thường đi với "khi", "lúc", "ban". ( dụ: )
  • Nảy (động từ): Mới trổ ra, đâm ra, sinh ra. ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • (Khi đại từ chỉ định): Đây (trong một số ngữ cảnh).
  • (Khi thán từ): , ê, nghe này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho từ "này" trong tiếng Việt không phải động từ. Tuy nhiên, các cụm từ cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • Trên đời này: Nhấn mạnh phạm vi tồn tại trong cuộc sống hiện tại.
    • Trên đời này không không thể.
  • Chuyện này mới kể: Chỉ một sự việc mới xảy ra, đáng chú ý.
  • Đến nước này rồi: Chỉ tình huống đã trở nên nghiêm trọng hoặc đến mức độ nào đó.
này

Này là quyển sách của tôi.

  1. I. t. 1. Nói người hoặc vậtgần: Này em ruột, này em dâu (K). 2. Từ đặt sau một danh từ để chỉ thời gian hiện tại, người hoặc sự vậtgần chỗ mình đương đứng, người hoặc sự vật mình đương nói đến: Giờ phút này; Anh này; Ngọn núi này; Việc này. II. th. Từ đặtđầu hoặc cuối câu để nhấn mạnh đến sự việc trước mắt: Này, đọc đi! Ăn đi này.NảY.- đg. Mới trổ ra, đâm ra: Nảy mầm; Nảy tài. Nảy đom đóm. Nói mắt nhìn thấy những điểm lấm tấm sáng va chạm mạnh phải vật : Bị một cái tát nảy đom đóm mắt.NảY lửa.- Rất kịch liệt: Trận đấu bóng nảy lửa.NảY MầM.- đg. 1. Nói cây non xuất hiện ra từ hạt. 2. Mới bắt đầu xuất hiện: Chủ nghĩa tư bản nảy mầm.NảY Nòi.- Bắt đầu xuất hiện một thói xấu chưa từng ông cha: Sao thằng lại nảy nòi hung dữ thế.NảY Nở.- Sinh ra, mọc ra: Nhân tài nảy nở.Nảy SiNh.- Sinh ra, xuất hiện: Mầm mống tư bản chủ nghĩa nảy sinh.Nãy.- t. Từ đặt sau những tiếng khi, lúc, ban, để hợp thành những phó từ chỉ một thời gian vừa mới qua: Khi nãy; Lúc nãy; Ban nãy.NãY Giờ.- ph. Từ ban nãy đến bây giờ.