nay

/nei/
Học thuật
Thân thiện
nay

Hôm nay trời nắng đẹp.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Bây giờ, hiện giờ, hiện tại: Chỉ thời điểm hiện tại, thời gian đang diễn ra.
    • Ngày hôm nay: Chỉ ngày trong hiện tại, đối lập với quá khứ (hôm qua) hoặc tương lai (ngày mai).
  2. Tính từ:

    • Này, đây: Dùng để chỉ định, nhấn mạnh vào sự vật, sự việc trong thời điểm hoặc không gian hiện tại. (Thường dùng trong văn chương hoặc kết hợp với từ khác).
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Ngày nay, công nghệ phát triển rất nhanh. (Hiện nay, công nghệ phát triển rất nhanh.)
    • Cho đến nay, vẫn chưa câu trả lời chính thức. (Cho đến bây giờ, vẫn chưa câu trả lời chính thức.)
    • Hôm nay trời đẹp. (Hôm nay trời đẹp.)
  • Tính từ:

    • Năm nay mưa nhiều. (Năm hiện tại mưa nhiều.)
    • Buổi nay vắng khách. (Buổi (họp, làm việc) hôm nay vắng khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đến nay" / "Cho đến nay": Cụm từ chỉ thời gian kéo dài từ một điểm trong quá khứ cho tới thời điểm hiện tại.

    • Sự việc đến nay vẫn còn một bí ẩn. (Sự việc cho tới bây giờ vẫn còn một bí ẩn.)
  • "Thời nay": Chỉ thời đại, giai đoạn hiện tại người nói đang sống.

    • Thời nay, việc học qua mạng rất phổ biến. (Vào thời hiện tại, việc học qua mạng rất phổ biến.)
  • "Nay đây mai đó": Thành ngữ chỉ sự không ổn định, thường xuyên thay đổi chỗhoặc công việc.

    • Công việc của anh ấy nay đây mai đó. (Công việc của anh ấy hôm nay chỗ này, ngày mai chỗ khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiện nay (phó từ): Hiện tại, lúc này. (Nhấn mạnh tính chất "đang hiện hữu" của thời điểm).

    • Hiện nay, tôi đang làm việc tại Nội. (Hiện tại, tôi đang làm việc tại Nội.)
  • Ngày nay (phó từ): Thời đại ngày hiện tại. (Thường dùng với nghĩa rộng về một giai đoạn, thời đại).

    • Ngày nay, con người sống tiện nghi hơn. (Vào thời đại hiện tại, con người sống tiện nghi hơn.)
  • Bây giờ (phó từ): Lúc này, ngay tại thời điểm nói. (Gần nghĩa nhất với "nay" nhưng thường dùng trong khẩu ngữ).

    • Bây giờ mấy giờ? (Hiện giờ mấy giờ?)
Từ đồng nghĩa
  • Hiện tại: Thời gian đang diễn ra.
  • Bây giờ: Ngay lúc này.
  • Hiện giờ: Thời điểm hiện tại (trang trọng hơn "bây giờ").
  • Lúc này: Vào khoảng thời gian này.
Từ trái nghĩa
  • Xưa: Thời gian đã qua, thuộc về quá khứ.
  • Trước: Thời điểmphía trước (quá khứ) so với hiện tại.
  • Mai: Ngày tiếp theo sau hôm nay (tương lai gần).
Thành ngữ liên quan
  • Nay còn mai mất: Chỉ sự không bền vững, dễ thay đổi hoặc biến mất.

    • Của cải phù du, nay còn mai mất. (Của cải thứ phù du, hôm nay còn, ngày mai có thể mất.)
  • Nay lụa mai gai: Chỉ cuộc sống hoặc hoàn cảnh thay đổi thất thường, lúc sung sướng lúc khổ cực.

    • Cuộc đời lúc nay lụa mai gai. (Cuộc đời lúc êm ấm như lụa, lúc khó khăn như gai.)
nay

Hôm nay trời nắng đẹp.

  1. tt Hiện giờ: Hôm nay; Ngày nay; Thời nay.
  2. trgt Bây giờ; Hiện giờ: tát đầm, mai tát đìa, ngày kia giỗ hậu (tng).