ăn

  1. đgt. 1. Cho vào cơ thể qua miệng: Ăn nhai, nói nghĩ (tng) 2. Dự bữa cơm, bữa tiệc: người mời ăn 3. Ăn uống nhân một dịp : ăn tết 4. Dùng phương tiện để ăn: Người âu-châu không quen ăn đũa 5. Hút thuốc hay nhai trầu: Ông cụ ăn thuốc cụ ăn trầu 6. Tiếp nhận, tiêu thụ: Xe này ăn tốn xăng; này ăn nhiều than 7. Nhận lấy để chở đi: Ô-tô ăn khách; tàu ăn hàng 8. Phải nhận lấy cái không hay: Ăn đòn; ăn đạn 9. Nhận để hưởng: Ăn thừa tự; ăn lương; ăn hoa hồng 10. Thông với, hợp vào: Sông ăn ra biển 11. Được thấm vào, dính vào: Giấy ăn mực; Sơn ăn từng mặt (tng); Hồ dán không ăn 12. Phụ vào, thuộc về: Ruộng này ăn về tôi 13. Giành lấy về phần mình: Ăn giải 14. tác dụng: Phanh này không ăn 15. Tương đương với: Một cân ta ăn 600 gam 16. Ngang giá với: Hôm nay một đô-la Mĩ ăn mười ba nghìn đồng Việt-nam.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ăn
Cậu bé đang ăn một quả táo đỏ.