náu

Học thuật
Thân thiện
náu

Một chú thỏ nhỏ náu mình sau một bụi cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ẩn giấu, trốn tránh: Hành động giấu mình hoặc một vật nào đó để không bị người khác tìm thấy, thường lý do an toàn hoặc mật.
    • Tìm nơi ẩn nấp: Di chuyển đến hoặctrong một nơi kín đáo, an toàn để lẩn tránh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chú chim nhỏ náu mình trong tổ để tránh cơn mưa. (Con chim nhỏ ẩn mình trong tổ để tránh cơn mưa.)
    • Trong thời chiến, nhiều gia đình phải náu mình trong hầm trú ẩn. (Trong thời chiến, nhiều gia đình phải ẩn nấp trong hầm trú ẩn.)
    • Tên trộm đã náu trong một căn nhà hoang. (Tên trộm đã lẩn trốn trong một căn nhà hoang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "náu mình": ẩn mình, giấu mình đi.

    • Sau sự cố, ông ấy quyết định náu mìnhquê một thời gian. (Sau sự cố, ông ấy quyết định ẩn mìnhquê một thời gian.)
  • "náu bóng": tìm chỗ ẩn dưới bóng mát hoặc nương nhờ, tìm sự che chở.

    • Khách bộ hành dừng chân náu bóng dưới tán cây cổ thụ. (Khách bộ hành dừng chân trú bóng dưới tán cây cổ thụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ẩn náu (động từ): thường dùng kết hợp, nhấn mạnh hành động lẩn trốn, giấu mình.

    • Nhóm người đó đang ẩn náu trong rừng sâu. (Nhóm người đó đang lẩn trốn trong rừng sâu.)
  • Trốn náu (động từ): trốn tránh, lẩn trốn (ít dùng hơn).

    • Kẻ phạm tội tìm nơi trốn náu. (Kẻ phạm tội tìm nơi lẩn trốn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ẩn: giấu đi, che giấu.
  • Trốn: lẩn tránh, không cho người khác thấy hoặc tìm thấy.
  • Lánh: tránh đi, lánh mặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "náu" trong tiếng Việt thường không kết hợp theo cấu trúc phrasal verb như trong tiếng Anh. Các nghĩa mở rộng chủ yếu nằmcác cụm từ cố định như đã nêumục trên.)

Thành ngữ liên quan
  • "Chim náu lòng cây": (thành ngữ gốc Hán Việt: Điểu tàng lâm) chỉ việc ẩn mình, lui vềẩn, tránh xa chốn phồn hoa.
    • Sau bao năm bon chen, giờ ông ấy chỉ muốn "chim náu lòng cây". (Sau bao năm bon chen, giờ ông ấy chỉ muốn lui vềẩn.)
náu

Một chú thỏ nhỏ náu mình sau một bụi cây.

  1. đg. ẩn giấu.