nau

  1. d. Cơn đau đẻ: Đau nau. Ngb. Sự đau đớn: Tử sinh kinh cụ làm nau mấy lần (CgO).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nau"

nau
Mẹ tôi đang trải qua cơn nau.