nau

Học thuật
Thân thiện
nau

Mẹ tôi đang trải qua cơn nau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơn đau đẻ: Chỉ cơn đau của người phụ nữ trong quá trình sinh nở.
    • Sự đau đớn, nỗi đau khổ (nghĩa bóng, cổ): Dùng để chỉ sự đau đớn về tinh thần hoặc thể xác một cách khái quát, thường gặp trong văn chương cổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sản phụ đang trải qua cơn nau. (Người phụ nữ đang sinh con đang trải qua cơn đau đẻ.)
    • "Tử sinh kinh cụ làm nau mấy lần" (Cung Oán Ngâm Khúc) (Những nỗi kinh sợ về sự chết sự sống đã gây ra đau đớn nhiều lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đau nau": Cụm từ cố định, dùng để chỉ trực tiếp cơn đau khi sinh nở.
    • Người xưa thường nói đến nỗi đau nau của người mẹ.
  • Trong văn học cổ, từ "nau" thường được dùng với nghĩa rộng hơn, biểu thị sự đau khổ, thống khổ nói chung, tạo nên sắc thái trang trọng, cổ kính.
Biến thể từ gần giống
  • Đau đẻ (danh từ): Từ hiện đại, đồng nghĩa với nghĩa "cơn đau đẻ" của "nau".
  • Thống (danh từ, cổ): Chỉ sự đau đớn, thường dùng trong y văn hoặc văn chương cổ ( dụ: thống khổ).
  • Sản đau (danh từ): Cách gọi khác của cơn đau khi sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Đau đớn: Chỉ sự đau về thể xác hoặc tinh thần (nghĩa rộng, hiện đại).
  • Quặn đau: Chỉ cơn đau dữ dội, co thắt (có thể dùng cho đau đẻ).
  • Khổ đau: Chỉ nỗi đau khổ, sầu muộn (thiên về tinh thần).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nau" ngày nay ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản cổ, thơ ca hoặc khi muốn diễn đạt một cách văn chương, cổ điển.
  • Khi nói về cơn đau đẻ trong ngữ cảnh hiện đại, thông thường người ta dùng "đau đẻ" hoặc "cơn chuyển dạ".
nau

Mẹ tôi đang trải qua cơn nau.

  1. d. Cơn đau đẻ: Đau nau. Ngb. Sự đau đớn: Tử sinh kinh cụ làm nau mấy lần (CgO).