négocier

ngoại động từ
  1. điều đình, thương lượng, đàm phán
    • Négocier une affaire
      thương lượng một việc
    • Négocier un traité
      đàm phán một hiệp ước
  2. (thương nghiệp) chuyển dịch (thương phiếu...)
    • négocier un virage
      (thân mật) tính toán để cho xe) qua chỗ đường ngoặt
nội động từ
  1. điều đình, thương lượng, đàm phán
  2. (từ , nghĩa ) buôn bán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống