nùn
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bện bằng rơm, dùng để giữ lửa hoặc làm cái chêm: "nùn" chỉ một vật được tết từ rơm, thường dùng để duy trì ngọn lửa trong bếp hoặc dùng làm vật chèn, cài để giữ vật gì đó ổn định.
- Vật chèn bằng rơm: "nùn" cũng có thể hiểu là một cuộn rơm nhỏ, được dùng làm cái kê, cái lót.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bà tôi lấy nùn rơm để giữ lửa trong bếp. (Bà tôi dùng một bện rơm nhỏ để duy trì ngọn lửa trong bếp.)
- Anh ấy dùng nùn chèn vào chân bàn để bàn không bị lắc. (Anh ấy dùng một cuộn rơm nhỏ chèn vào chân bàn để bàn đứng vững.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nùn lửa": bện rơm chuyên dùng để giữ lửa.
- Người nông dân thường chuẩn bị sẵn nùn lửa để nhóm bếp. (Người nông dân thường có sẵn bện rơm giữ lửa để đốt bếp.)
"nùn chèn": bện rơm dùng làm vật chêm, chèn.
- Cần một cái nùn chèn để kê cho cái tủ thẳng. (Cần một bện rơm nhỏ để chèn cho cái tủ được thăng bằng.)
Biến thể và từ gần giống
Rơm (danh từ): thân cây lúa khô, nguyên liệu làm nùn.
- Rơm khô thường được bện thành nùn để dùng trong sinh hoạt. (Rơm khô thường được tết thành bện rơm để dùng trong đời sống.)
Bện (động từ): hành động tết, xoắn các sợi rơm lại với nhau.
- Bà tôi bện rơm thành nùn rất nhanh. (Bà tôi tết rơm thành bện rơm rất nhanh.)
Từ đồng nghĩa
- Bó rơm: một tập hợp rơm được buộc lại, nhưng thường lớn hơn và ít được tết chặt như nùn.
- Cuộn rơm: rơm được cuộn tròn, có thể dùng thay nùn trong một số trường hợp.
Thành ngữ liên quan
- Nùn như rơm: chỉ vật gì đó mềm, xốp, dễ bện như rơm (thường dùng trong văn nói so sánh).
- Tóc cô ấy mềm như nùn rơm. (Tóc cô ấy mềm và xốp như bện rơm.)