nùn

nùn

Người nông dân dùng một nùn rơm để nhóm lửa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bện bằng rơm, dùng để giữ lửa hoặc làm cái chêm: "nùn" chỉ một vật được tết từ rơm, thường dùng để duy trì ngọn lửa trong bếp hoặc dùng làm vật chèn, cài để giữ vật đó ổn định.
    • Vật chèn bằng rơm: "nùn" cũng có thể hiểu một cuộn rơm nhỏ, được dùng làm cái , cái lót.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • tôi lấy nùn rơm để giữ lửa trong bếp. ( tôi dùng một bện rơm nhỏ để duy trì ngọn lửa trong bếp.)
    • Anh ấy dùng nùn chèn vào chân bàn để bàn không bị lắc. (Anh ấy dùng một cuộn rơm nhỏ chèn vào chân bàn để bàn đứng vững.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nùn lửa": bện rơm chuyên dùng để giữ lửa.

    • Người nông dân thường chuẩn bị sẵn nùn lửa để nhóm bếp. (Người nông dân thường sẵn bện rơm giữ lửa để đốt bếp.)
  • "nùn chèn": bện rơm dùng làm vật chêm, chèn.

    • Cần một cái nùn chèn để cho cái tủ thẳng. (Cần một bện rơm nhỏ để chèn cho cái tủ được thăng bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rơm (danh từ): thân cây lúa khô, nguyên liệu làm nùn.

    • Rơm khô thường được bện thành nùn để dùng trong sinh hoạt. (Rơm khô thường được tết thành bện rơm để dùng trong đời sống.)
  • Bện (động từ): hành động tết, xoắn các sợi rơm lại với nhau.

    • tôi bện rơm thành nùn rất nhanh. ( tôi tết rơm thành bện rơm rất nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • rơm: một tập hợp rơm được buộc lại, nhưng thường lớn hơn ít được tết chặt như nùn.
  • Cuộn rơm: rơm được cuộn tròn, có thể dùng thay nùn trong một số trường hợp.
Thành ngữ liên quan
  • Nùn như rơm: chỉ vật đó mềm, xốp, dễ bện như rơm (thường dùng trong văn nói so sánh).
    • Tóc ấy mềm như nùn rơm. (Tóc ấy mềm xốp như bện rơm.)