nịch

nịch

Chiếc bánh mì này nhào bột kỹ nên ruột rất nịch, không xốp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất chắc, rất rắn, không xốp: Dùng để miêu tả trạng thái vật chất kết cấu dày đặc, cứng cáp, khó bị biến dạng hoặc lún xuống.
    • Vững chãi, không thể bác bỏ: Dùng để miêu tả lẽ, lập luận rất kiên cố, căn cứ xác đáng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thớ thịt của vận động viên thể hình săn chắc nịch.
    • Chiếc bánh mì này nhào bột kỹ nên ruột rất nịch, không xốp.
    • Lập luận của anh ấy đưa ra chắc nịch, khiến đối phương không thể phản bác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chắc nịch": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh mức độ rất chắc chắn, vững vàng, cả về vật chất lẫn tinh thần.
    • Anh ấy khẳng định một cách chắc nịch rằng mình đã mặtnhà vào thời điểm đó.
  • "nình nịch": Từ láy, ý nghĩa nhấn mạnh hơn so với "nịch", thường dùng để miêu tả sự chắc nịch, đầy đặn (thường của cơ thể).
    • Cậu thân hình nình nịch, trông rất khỏe mạnh.
Biến thể từ gần giống
  • Chắc: độ cứng, độ bền nhất định; vững vàng. ("Nịch" mức độ cao hơn của "chắc").
  • Rắn: Cứng, khó biến dạng. ("Rắn" thiên về tính chất vật , trong khi "nịch" thiên về cảm giác mật độ, kết cấu).
  • Đặc: mật độ dày, không loãng. (Thường dùng cho chất lỏng, hỗn hợp, trong khi "nịch" thường dùng cho vật rắn hoặc cơ thể).
Từ đồng nghĩa
  • Chắc chắn: Vững vàng, khó lay chuyển (dùng cho cả vật chất ý tưởng).
  • Rắn rỏi: Cứng cáp, mạnh mẽ (thường dùng cho cơ thể hoặc tinh thần).
  • Kiên cố: Vững chắc, bền vững (thường dùng cho công trình, lập luận).
Thành ngữ liên quan
  • Chắc như cua gạch: Thành ngữ so sánh, ý chỉ điều đó rất chắc chắn, xác thực. sắc thái tương đồng với "chắc nịch" nhưng thường dùng trong văn nói, mang tính hình tượng.
    • Bằng chứng anh đưa ra chắc như cua gạch, không thể chối cãi.