nịch
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất chắc, rất rắn, không xốp: Dùng để miêu tả trạng thái vật chất có kết cấu dày đặc, cứng cáp, khó bị biến dạng hoặc lún xuống.
- Vững chãi, không thể bác bỏ: Dùng để miêu tả lý lẽ, lập luận rất kiên cố, có căn cứ xác đáng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Thớ thịt của vận động viên thể hình săn chắc và nịch.
- Chiếc bánh mì này nhào bột kỹ nên ruột rất nịch, không xốp.
- Lập luận của anh ấy đưa ra chắc nịch, khiến đối phương không thể phản bác.
Các cách sử dụng nâng cao
- "chắc nịch": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh mức độ rất chắc chắn, vững vàng, cả về vật chất lẫn tinh thần.
- Anh ấy khẳng định một cách chắc nịch rằng mình đã có mặt ở nhà vào thời điểm đó.
- "nình nịch": Từ láy, có ý nghĩa nhấn mạnh hơn so với "nịch", thường dùng để miêu tả sự chắc nịch, đầy đặn (thường là của cơ thể).
- Cậu bé có thân hình nình nịch, trông rất khỏe mạnh.
Biến thể và từ gần giống
- Chắc: Có độ cứng, độ bền nhất định; vững vàng. ("Nịch" là mức độ cao hơn của "chắc").
- Rắn: Cứng, khó biến dạng. ("Rắn" thiên về tính chất vật lý, trong khi "nịch" thiên về cảm giác mật độ, kết cấu).
- Đặc: Có mật độ dày, không loãng. (Thường dùng cho chất lỏng, hỗn hợp, trong khi "nịch" thường dùng cho vật rắn hoặc cơ thể).
Từ đồng nghĩa
- Chắc chắn: Vững vàng, khó lay chuyển (dùng cho cả vật chất và ý tưởng).
- Rắn rỏi: Cứng cáp, mạnh mẽ (thường dùng cho cơ thể hoặc tinh thần).
- Kiên cố: Vững chắc, bền vững (thường dùng cho công trình, lập luận).
Thành ngữ liên quan
- Chắc như cua gạch: Thành ngữ so sánh, ý chỉ điều gì đó rất chắc chắn, xác thực. Có sắc thái tương đồng với "chắc nịch" nhưng thường dùng trong văn nói, mang tính hình tượng.
- Bằng chứng anh đưa ra chắc như cua gạch, không thể chối cãi.