ních

Học thuật
Thân thiện
ních

Một cậu bé ních đầy những quả ổi vào túi áo khoác của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhét, nhồi cho đầy, cho chật kín: Hành động đưa nhiều thứ vào một không gian hạn chế cho đến khi không thể chứa thêm được nữa.
    • Ăn một lượng lớn thức ăn (cách nói thông tục): Hành động ăn rất nhiều, đến mức no căng bụng.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa nhét, nhồi):
    • Cậu ních đầy sách vở vào trong cặp.
    • Anh ta ních quần áo vào vali trước chuyến đi.
  • Động từ (nghĩa ăn uống, thông tục):
    • ních một bữa no nê rồi đi ngủ.
    • Đừng ních quá nhiều kẻo đau bụng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng (ít phổ biến): Chỉ việc tiếp thu hoặc chứa đựng quá nhiều thứ một cách thụ động.
    • Học sinh bị ních quá nhiều kiến thức trong một buổi học.
  • Từ láy "ninh ních": Nhấn mạnh mức độ đầy ắp, căng tràn, thường dùng để miêu tả.
    • Chiếc túi ninh ních những đồ chơi.
    • Sau Tết, tủ lạnh ninh ních thức ăn.
Biến thể từ gần giống
  • Ninh ních (tính từ, từ láy): Ở trạng thái rất đầy, căng tròn.
    • Bụng no ninh ních.
  • Nhét (động từ): Hành động đưa vật đó vào một khoảng trống nhỏ. ("Nhét" phạm vi nghĩa rộng hơn ít mang sắc thái "no căng" như "ních").
  • Nhồi (động từ): Hành động ấn, nén cho đầy chặt. Thường dùng cho vật liệu mềm (nhồi bông, nhồi thịt).
Từ đồng nghĩa
  • Nhồi nhét: (động từ) Nhồi nhét, chỉ việc cho quá nhiều thứ vào một chỗ.
  • Chèn: (động từ) Đặt, ép vật vào khe hở.
  • Nạp (thông tục, khi nói về ăn uống): Ăn vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "ních".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ních".

ních

Một cậu bé ních đầy những quả ổi vào túi áo khoác của mình.

  1. đg. 1. Nhét cho đầy, cho chặt : Ních ổi đầy túi. 2. ăn cho thật nhiều : Ních cơm đầy dạ dày.