oái oăm

Học thuật
Thân thiện
oái oăm

Tình huống oái oăm khiến anh ấy không biết nên chọn lối đi nào.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khó khăn, phức tạp một cách tréo ngoe, gây phiền toái: Dùng để mô tả tình huống, hoàn cảnh hoặc vấn đề rắc rối, không suôn sẻ, thường chứa đựng những điều trớ trêu, nghịch lý khó giải quyết.
    • Khó tính, hay thay đổi ý kiến một cách vô lý: Dùng để chỉ tính cách của một người hay đòi hỏi, thay đổi ý muốn một cách khó chiều, khó làm hài lòng.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa 1: Tình huống khó khăn, trớ trêu):

    • Số phận thật oái oăm, khi anh ấy vừa tìm được việc thì công ty lại phá sản.
    • Tình huống này oái oăm quá, không biết giải quyết thế nào cho ổn thỏa.
  • Tính từ (Nghĩa 2: Tính cách khó tính, hay thay đổi):

    • ấy oái oăm lắm, sáng nói thế này, chiều đã đổi ý ngay.
    • Đừng oái oăm quá, đòi hết cái này đến cái nọ trong khi ngân sách hạn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảnh ngộ oái oăm": hoàn cảnh éo le, trắc trở.

    • Anh ấy đang rơi vào một cảnh ngộ oái oăm khi vừa mất việc lại vừa ốm nặng.
  • "tình thế oái oăm": tình thế khó xử, rắc rối.

    • Cuộc đàm phán rơi vào tình thế oái oăm khi cả hai bên đều không chịu nhượng bộ.
  • "cái sự oái oăm": dùng để nhấn mạnh sự trớ trêu, phức tạp của một sự việc.

    • Chính cái sự oái oăm của vụ việc đã khiến trở nên khó giải quyết.
Biến thể từ gần giống
  • Oái ăm (từ biến thể, cách nói tắt thông tục của "oái oăm"): có nghĩa tương tự.

    • Chuyện oái ăm thật! (Chuyện trớ trêu thật!)
  • Tréo ngoe (tính từ): quanh co, rắc rối, không thẳng thắn, dễ hiểu.

    • lẽ tréo ngoe. ( lẽ quanh co, khó hiểu.)
  • Trớ trêu (tính từ): ngang trái, trái ngược với mong đợi một cách đáng buồn hoặc mỉa mai.

    • Số phận trớ trêu. (Số phận ngang trái.)
Từ đồng nghĩa
  • Khó nhằn (thông tục): khó khăn, phức tạp.
  • Rắc rối: nhiều vấn đề phức tạp chồng chéo.
  • Khó chiều (về tính cách): khó làm hài lòng, hay đòi hỏi.
Từ trái nghĩa
  • Suôn sẻ: trôi chảy, thuận lợi, không gặp trở ngại.
  • Dễ tính (về tính cách): dễ dãi, dễ chịu, dễ hài lòng.
  • Đơn giản: không phức tạp, dễ hiểu, dễ giải quyết.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Oái oăm như thằng đần" (thành ngữ, khẩu ngữ): dùng để chê trách ai đó quá khó tính, hay thay đổi vô lý đến mức ngớ ngẩn.

    • Cứ oái oăm như thằng đần ấy, chả ai hợp tác nổi.
  • "Gặp phải chuyện oái oăm": gặp phải chuyện rắc rối, trớ trêu.

    • Tuần này tôi gặp phải chuyện oái oăm nào cũng dính đến giấy tờ thất lạc.
oái oăm

Tình huống oái oăm khiến anh ấy không biết nên chọn lối đi nào.

  1. t. 1. Khó khăn ngoắt ngoéo, gây phiền phức: Cảnh ngộ oái oăm. 2. Khó tính, hay đổi ý kiến: Oái oăm quá, đòi hết cái này đến cái nọ.