oái oăm

  1. t. 1. Khó khăn ngoắt ngoéo, gây phiền phức: Cảnh ngộ oái oăm. 2. Khó tính, hay đổi ý kiến: Oái oăm quá, đòi hết cái này đến cái nọ.
oái oăm
Tình huống oái oăm khiến anh ấy không biết nên chọn lối đi nào.