oan cừu

  1. tt (H. cừu: thù hằn) Căm giận thù hằn: Đảo Côn-lôn rực lửa oan cừu (PhBChâu).
oan cừu
Một người đàn ông ôm mối oan cừu trong lòng suốt nhiều năm.