oan trái

  1. I. tt. Bị oan rành rành phải cam chịu, không làm được, làm cho trở nên bất hạnh, đau khổ: mối tình oan trái gặp lắm điều oan trái. II. dt. Những điều phải gánh chịu trong kiếp này để trả cho những điều ác đã làmkiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

oan trái
Một người phụ nữ đau khổ vì mối tình oan trái.