obduracy

/'ɔbdjurəsi/
Học thuật
Thân thiện
obduracy

The judge's obduracy was clear as he refused to reconsider the old rule.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Sự cứng rắn, sự sắt đá: Chỉ tính chất kiên định, không lay chuyển, thường liên quan đến ý chí hoặc lập trường.
    • Sự ngoan cố, sự cứng đầu cứng cổ, sự bướng bỉnh: Chỉ thái độ bất chấp lẽ, khuyên bảo hoặc bằng chứng, từ chối thay đổi ý kiến hoặc hành vi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His obduracy in the face of overwhelming evidence was frustrating. (Sự ngoan cố của anh ta trước những bằng chứng không thể chối cãi thật đáng bực mình.)
    • The general was known for his obduracy and strict discipline. (Vị tướng được biết đến bởi sự cứng rắn kỷ luật nghiêm khắc của mình.)
    • Her obduracy prevented any compromise from being reached. (Sự cứng đầu của ấy đã ngăn cản mọi thỏa hiệp có thể đạt được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with obduracy": một cách cứng rắn/ngoan cố.
    • He refused the offer with obduracy. (Anh ta từ chối lời đề nghị một cách cứng đầu.)
  • "the obduracy of": sự cứng rắn/ngoan cố của (ai/điều ).
    • The obduracy of the old regime led to its downfall. (Sự ngoan cố của chế độ đã dẫn đến sự sụp đổ của .)
Biến thể từ gần giống
  • Obdurate (tính từ): cứng rắn, sắt đá; ngoan cố, bướng bỉnh.
    • He remained obdurate despite our pleas. (Anh ấy vẫn ngoan cố bất chấp những lời cầu xin của chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Stubbornness: tính bướng bỉnh, sự cứng đầu.
  • Inflexibility: tính không linh hoạt, sự cứng nhắc.
  • Intransigence: sự không khoan nhượng, sự cố chấp.
Từ trái nghĩa
  • Flexibility: sự linh hoạt, mềm dẻo.
  • Compliance: sự dễ bảo, sự tuân thủ.
  • Pliability: tính dễ uốn nắn, dễ thuyết phục.
obduracy

The judge's obduracy was clear as he refused to reconsider the old rule.

danh từ
  1. sự cứng rắn, sự sắt đá
  2. sự ngoan cố, sự cứng đầu cứng cổ, sự bướng bỉnh

Từ đồng nghĩa