obfuscation

/,ɔbfʌs'keiʃn/
danh từ
  1. sự làm đen tối (đầu óc), sự làm ngu muội
  2. sự làm hoang mang, sự làm bối rối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

obfuscation
The lawyer's deliberate obfuscation confused the jury.