objecteur

danh từ giống đực
  1. (từ ; nghĩa ) người bác bẻ
    • objecteur de conscience
      người từ chối cầm súng thấy trái lương tâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "objecteur"

objecteur
Un objecteur de conscience refuse de porter une arme.