objecter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bác bẻ, phản đối: Đưa ralẽ hoặc lập luận để chống lại một ý kiến, một lời tuyên bố hoặc một đề nghị.
    • Chê, chê trách: Nêu lên một điểm yếu, một khuyết điểm của ai đó hoặc điều đó như một lời chỉ trích.
    • Viện cớ, lấy cớ: Đưa ra một lý do (thườngđể từ chối hoặc biện minh cho một hành động).
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã bác bẻ rằng dự án quá tốn kém.)
  • (Không ai dám phản đối quyết định của ông ta.)
  • (Người ta thường chê anh ta thiếu kinh nghiệm.)
  • (Anh ta viện cớ trời mưa để hủy buổi đi chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Objecter quelque chose à quelqu'un": Bác bẻ/viện ra điều đó với ai.
    • Je lui ai objecté ses propres contradictions. (Tôi đã bác bẻ anh ta bằng chính những mâu thuẫn của anh ta.)
  • "Sans qu'on puisse lui objecter quoi que ce soit": không ai có thể chê trách/ bác bẻ điều .
    • Il a accompli sa tâche sans qu'on puisse lui objecter quoi que ce soit. (Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ không ai có thể chê trách điều .)
Biến thể từ gần giống
  • Objection (danh từ giống cái): Sự phản đối, lời bác bẻ.
    • Le juge a rejeté l'objection de l'avocat. (Thẩm phán đã bác bỏ lời phản đối của luật sư.)
  • Objecteur (danh từ giống đực): Người phản đối, người chống đối (ví dụ: objecteur de conscience - người phản đối chiến tranh lý do lương tâm).
Từ đồng nghĩa
  • Contester: Chống lại, tranh cãi.
  • Réfuter: Bác bỏ (mộtlẽ).
  • Opposer: Đối lập, đưa ra (lý lẽ) để chống lại.
  • Prétexter: Viện cớ, lấy cớ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào cho động từ "objecter" trong tiếng Pháp. Cấu trúc thường gặp là "objecter quelque chose" hoặc "objecter que...")

Thành ngữ liên quan
  • N'avoir rien à objecter: Không để bác bẻ/chê trách.
    • Son travail est parfait, je n'ai rien à objecter. (Công việc của anh ấy hoàn hảo, tôi không để chê trách.)
ngoại động từ
  1. bác bẻ
    • Il n'a rien objecté à mes raisons
      không bác bẻ về nhữnglẽ của tôi
  2. chê, chê trách
    • On lui objecte son jeune âge
      người ta chê anh ta còn ít tuổi
  3. viện cớ, lấy cớ
    • Objecter la fatigue pour ne pas sortir
      viện cớ mệt đểnhà

Từ trái nghĩa

Từ gần giống