objecter

ngoại động từ
  1. bác bẻ
    • Il n'a rien objecté à mes raisons
      không bác bẻ về nhữnglẽ của tôi
  2. chê, chê trách
    • On lui objecte son jeune âge
      người ta chê anh ta còn ít tuổi
  3. viện cớ, lấy cớ
    • Objecter la fatigue pour ne pas sortir
      viện cớ mệt đểnhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "objecter"