objurgation

/,ɔbdʤə:'geiʃn/
Học thuật
Thân thiện
objurgation

Une mère adresse une objurgation sévère à son enfant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lời cảnh cáo, lời quở trách: Một lời nói hoặc hành động nghiêm khắc nhằm phê bình, khiển trách hoặc cảnh báo ai đó về hành vi sai trái của họ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a essuyé une sévère objurgation de son supérieur. (Anh ấy phải hứng chịu một lời quở trách nghiêm khắc từ cấp trên.)
    • Ses objurgations sont restées sans effet. (Những lời cảnh cáo của anh ấy đã không tác dụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Objurgations amères": những lời quở trách chua cay, đầy sự cay đắng phẫn nộ.
    • Elle a reçu des objurgations amères pour son manque de sérieux. ( ấy đã nhận những lời quở trách chua cay sự thiếu nghiêm túc của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Objurguer (động từ): quở trách, cảnh cáo một cách nghiêm khắc.
    • Le professeur a objurgué l'élève perturbateur. (Giáo viên đã quở trách nghiêm khắc học sinh gây rối.)
Từ đồng nghĩa
  • Réprimande (danh từ): lời khiển trách.
  • Avertissement (danh từ): lời cảnh báo, cảnh cáo.
  • Remontrance (danh từ): lời trách mắng, khuyên can.
Từ trái nghĩa
  • Éloge (danh từ): lời khen ngợi.
  • Compliment (danh từ): lời khen.
  • Approbation (danh từ): sự tán thành, chấp thuận.
Lưu ý
  • Từ này mang sắc thái trang trọng thường được dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh nghiêm túc hơn là trong giao tiếp hàng ngày.
  • Nghĩa "lời van xin" được đề cập trong một số từ điển nhưng rất hiếm gặp có thể được xemnghĩa cổ hoặc ít phổ biến. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, "objurgation" chỉ mang nghĩa quở trách, cảnh cáo.
objurgation

Une mère adresse une objurgation sévère à son enfant.

danh từ giống cái
  1. lời cảnh cáo, lời quở trách
    • Objurgations amères
      lời quở trách chua cay
  2. lời van xin

Từ trái nghĩa