objurgatory

/ɔb'dʤə:gətəri/
Học thuật
Thân thiện
objurgatory

The teacher's objurgatory tone made the student lower his head.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất trách móc, quở trách: Dùng để mô tả lời nói, thái độ hoặc ngôn ngữ mang tính chất khiển trách, mắng mỏ hoặc chỉ trích một cách gay gắt.
    • tính chất mắng nhiếc: Chỉ sự biểu đạt bằng lời lẽ nặng nề, giận dữ nhằm khiển trách hoặc lên án hành vi của ai đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His tone was objurgatory when he addressed the team's failure. (Giọng điệu của anh ấy tính chất quở trách khi nói về thất bại của đội.)
    • She received an objurgatory letter from her supervisor regarding the missed deadline. ( ấy nhận được một thư tính chất trách móc từ người giám sát về việc trễ hạn.)
    • The teacher's objurgatory remarks made the student feel ashamed. (Những lời nhận xét tính chất mắng nhiếc của giáo viên khiến học sinh cảm thấy xấu hổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in an objurgatory manner": một cách đầy trách móc/quở trách.

    • He spoke in an objurgatory manner about the lack of discipline. (Anh ta nói một cách đầy trách móc về sự thiếu kỷ luật.)
  • "objurgatory language": ngôn ngữ khiển trách.

    • The review was filled with objurgatory language, leaving no room for praise. (Bài đánh giá chứa đầy ngôn ngữ khiển trách, không chỗ cho lời khen.)
Biến thể từ gần giống
  • Objurgate (động từ): trách mắng, quở trách một cách nghiêm khắc.

    • The manager objurgated the employee for the careless mistake. (Người quản lý trách mắng nhân viên lỗi bất cẩn.)
  • Objurgation (danh từ): sự trách mắng, lời quở trách.

    • His objurgation was harsh but necessary. (Lời quở trách của anh ấy tuy khắc nghiệt nhưng cần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Reproachful: đầy trách móc, khiển trách.
  • Censorious: hay chỉ trích, hay chê bai.
  • Castigatory: tính chất trừng phạt, khiển trách nghiêm khắc.
Từ trái nghĩa
  • Complimentary: khen ngợi.
  • Approving: tán thành, đồng ý.
  • Laudatory: ca ngợi, tán dương.
objurgatory

The teacher's objurgatory tone made the student lower his head.

tính từ
  1. tính chất trách móc, tính chất quở trách, tính chất mắng nhiếc