oblate

/'ɔbleit/
danh từ
  1. (tôn giáo) người tu hiểu hết tài sản cho tôn giáo
tính từ
  1. (toán học) dẹt (hình cầu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

oblate
An oblate spheroid is the shape of the Earth.