oblate

/'ɔbleit/
Học thuật
Thân thiện
oblate

An oblate spheroid is the shape of the Earth.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người tu hiến, giáo dân hiến tặng: Một người, thường không phải tu chính thức (giáo sĩ), đã dâng hiến cuộc đời tài sản của mình cho công việc tôn giáo hoặc đời sống tu trì, thường trong một cộng đồng hoặc dòng tu nhất định.
  2. Tính từ:

    • Dẹthai cực: (Trong hình học thiên văn học) Dùng để mô tả hình cầu bị ép dẹthai đầu (cực), khiến đường kính xích đạo lớn hơn đường kính từ cực này sang cực kia. Hình dạng của Trái Đất một dụ điển hình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She lived as an oblate in the Benedictine community, dedicating her life to prayer and service. ( sống như một người tu hiến trong cộng đồng Benedictine, dâng hiến đời mình cho cầu nguyện phục vụ.)
    • The monastery welcomed both monks and oblates. (Tu viện chào đón cả các tu những người tu hiến.)
  • Tính từ:

    • The planet Saturn is noticeably oblate due to its rapid rotation. (Hành tinh Sao Thổ hình dạng dẹt rõ rệt do sự tự quay nhanh của .)
    • An oblate spheroid is the shape of the Earth. (Một hình phỏng cầu dẹt hình dạng của Trái Đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Oblate spheroid": Hình phỏng cầu dẹt. Đây thuật ngữ khoa học chính xác để chỉ hình dạng của một vật thể gần giống hình cầu nhưng bị nénhai cực.
    • Geodesy studies the figure of the Earth, which is an oblate spheroid. (Trắc địa học nghiên cứu về hình dạng Trái Đất, một hình phỏng cầu dẹt.)
Biến thể từ gần giống
  • Oblation (n): Sự dâng hiến, vật hiến tế; hành động dâng lên, đặc biệt dâng lên thần linh hoặc cho mục đích tôn giáo.

    • The oblation of bread and wine is central to the ceremony. (Sự dâng hiến bánh rượu trung tâm của buổi lễ.)
  • Oblateness (n): Độ dẹt; đặc tính hoặc mức độ của việc bị dẹtcác cực.

    • Scientists measured the oblateness of the gas giant. (Các nhà khoa học đo đạc độ dẹt của hành tinh khí khổng lồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Lay brother/sister (anh/chị em giáo dân), secular oblate (giáo dân hiến tặng), dedicated layperson (giáo dân dâng hiến).
  • Tính từ: Flattened (bị làm dẹt), ellipsoidal ( dạng elipxoit), spheroidal ( dạng phỏng cầu).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Prolate (thuôn dàihai cực).
oblate

An oblate spheroid is the shape of the Earth.

danh từ
  1. (tôn giáo) người tu hiểu hết tài sản cho tôn giáo
tính từ
  1. (toán học) dẹt (hình cầu)

Từ trái nghĩa

Từ gần giống