prolate
/prolate/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Toán học, Hình học) Có dạng kéo dài, dài ra: Dùng để mô tả một hình dạng, đặc biệt là hình cầu hoặc hình elip, có đường kính theo một trục dài hơn đường kính theo trục vuông góc với nó. Hình dạng này được tạo ra bằng cách xoay một hình elip quanh trục chính (trục dài) của nó.
- (Nghĩa bóng) Được mở rộng, phát triển rộng ra: Mô tả một cái gì đó đã được kéo dài hoặc mở rộng về phạm vi, quy mô hoặc ảnh hưởng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The Earth is not a perfect sphere; it is slightly prolate. (Trái Đất không phải là một hình cầu hoàn hảo; nó hơi có dạng dài ra.)
- A rugby ball is a classic example of a prolate spheroid. (Một quả bóng bầu dục là ví dụ điển hình của một phỏng cầu dài.)
- The prolate influence of the empire reached distant lands. (Ảnh hưởng mở rộng của đế chế đã lan tới những vùng đất xa xôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Prolate spheroid" (danh từ): Phỏng cầu dài, hình cầu dẹt dài. Đây là một thuật ngữ hình học chỉ hình khối được tạo thành khi xoay một hình elip quanh trục chính của nó.
- Scientists model the shape of some galaxies as prolate spheroids. (Các nhà khoa học mô hình hóa hình dạng của một số thiên hà như những phỏng cầu dài.)
Biến thể và từ gần giống
- Prolateness (danh từ): Tính chất dài ra, độ dẹt dài.
- Oblate (tính từ, trái nghĩa): Dẹt, có dạng bẹt (ví dụ: hình cầu dẹt được tạo ra khi xoay hình elip quanh trục phụ/trục ngắn của nó).
Từ đồng nghĩa
- Elongated: Được kéo dài ra.
- Extended: Được mở rộng, kéo dài.
- (Đối với nghĩa bóng) Expanded, widespread: Được mở rộng, lan rộng.
Lưu ý
Từ "prolate" chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh học thuật, khoa học (như toán học, vật lý, thiên văn học) hoặc với nghĩa bóng trang trọng. Nó hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
tính từ
- (toán học) dài (ra)
- prolate spheroidphỏng cầu dài
- mở rộng, phát triển rộng
- (nghĩa bóng) lan rộng, lan khắp