obliquité

danh từ giống cái
  1. sự xiên, sự chếch, sự nghiêng; độ xiên, độ chếch, độ nghiêng
    • Obliquité des rayons solaires
      độ chếch của tia mặt trời
    • Obliquité de l'écliptique
      độ nghiêng hoàng đạo
  2. (từ ; nghĩa ) tính không thẳng thắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

obliquité
Le professeur explique l'obliquité de la tour de Pise à l'aide d'un schéma.