obliquity

/ə'blikwiti/
danh từ
  1. sự xiên, sự chéo, sự chếch
  2. độ xiên
  3. tính cạnh khoé, tính quanh co, tính không thẳng thắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

obliquity
The politician's speech was full of obliquity and hidden motives.