obliquité

Học thuật
Thân thiện
obliquité

Le professeur explique l'obliquité de la tour de Pise à l'aide d'un schéma.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự xiên, sự chếch, sự nghiêng: Trạng thái không thẳng đứng hoặc không vuông góc; tư thế lệch so với phương thẳng đứng hoặc đường chuẩn.
    • Độ xiên, độ chếch, độ nghiêng: Giá trị đo góc của sự lệch so với phương thẳng đứng, phương ngang hoặc một đường tham chiếu nào đó.
    • (Nghĩa ) Tính không thẳng thắn: Cách hành xử hoặc lời nói quanh co, không trực tiếp, minh bạch (nghĩa này hiếm dùng trong tiếng Pháp hiện đại).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'obliquité de ce mur est inquiétante. (Độ nghiêng của bức tường này thật đáng lo ngại.)
    • On mesure l'obliquité des rayons lumineux. (Người ta đo độ chếch của các tia sáng.)
    • L'obliquité de l'écliptique est d'environ 23,5 degrés. (Độ nghiêng hoàng đạo vào khoảng 23,5 độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avec obliquité" (một cách quanh co): Dùng để diễn tả một cách gián tiếp, không thẳng thắn.
    • Il a répondu avec une certaine obliquité, évitant le sujet principal. (Anh ta đã trả lời một cách quanh co, tránhchủ đề chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Oblique (tính từ): Xiên, chếch, nghiêng.
    • Une ligne oblique. (Một đường xiên.)
  • Obliquement (trạng từ): Một cách xiên, một cách chếch.
    • Regarder obliquement. (Nhìn một cách liếc xéo.)
Từ đồng nghĩa
  • Inclinaison: Độ nghiêng, độ dốc (nhấn mạnh đến góc so với phương nằm ngang).
  • Pente: Độ dốc, độ nghiêng (thường dùng cho địa hình).
  • Déviation: Sự lệch, độ lệch (so với hướng hoặc tiêu chuẩn).
Từ trái nghĩa
  • Rectitude: Sự thẳng đứng, tính ngay thẳng.
  • Verticalité: Tính thẳng đứng.
  • Franchise: Sự thẳng thắn, ngay thẳng (trái nghĩa với nghĩa ).
obliquité

Le professeur explique l'obliquité de la tour de Pise à l'aide d'un schéma.

danh từ giống cái
  1. sự xiên, sự chếch, sự nghiêng; độ xiên, độ chếch, độ nghiêng
    • Obliquité des rayons solaires
      độ chếch của tia mặt trời
    • Obliquité de l'écliptique
      độ nghiêng hoàng đạo
  2. (từ ; nghĩa ) tính không thẳng thắn

Từ trái nghĩa