obscuration

/,ɔbskjuə'reiʃn/
danh từ
  1. sự làm tối đi, sự làm mờ đi
  2. sự làm cho khó hiểu
  3. sự làm mờ tên tuổi đi
  4. (thiên văn học) sự che khuất; hiện tượng thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

obscuration
The moon's obscuration by the Earth's shadow is a predictable event.